Coi ngày tốt xấu

Trước khi tới bảng thông tin để coi ngày tốt xấu hôm nay, coingaydep.com xin phép đưa ra luận điểm cụ thể để đánh giá một ngày là ngày hoàng đạo, là ngày tốt cho việc gì đây cũng là tư tưởng xuyên suốt để đánh giá ngày đẹp trên website mà chúng tôi đã trình bày ngay từ đầu.

Trong lịch cổ xưa, thuật chiêm tinh được dùng để tính toán ngày tốt xấu, tương truyền rằng ngày tốt ứng với sáu ngôi sao Thanh Long, Minh Cương, Kim Phòng, Tiềm, Nghiêu, Tư là vận may, là “Những ngày tốt lành” đề cập đến một ngày tốt để làm mọi việc nói chung. Một ngày tốt lành là một ngày mà mọi thứ đều phù hợp.

Từ sự tìm hiểu chi tiết rất nhiều sách cổ và tư liệu cổ khác nhau như Tuyển trạch thông thư, Vạn bảo toàn thư, Thần bí trạch cát, Đổng công tuyển trạch nhật, v.v… đối chiếu lại với cuốn Ngọc Hạp thông thư nổi tiếng về nhiều lĩnh phong thủy, tử vi đặc biệt là coi ngày đẹp  chúng tôi rút ra được quy luật, hệ quy chiếu của các thần sát. Phương pháp coi ngày tốt xấu này phân loại thành các SAO TỐTSAO XẤU, vận hành kết hợp với Can Chi cả năm, ngày âm lịch trong năm và từng mùa, từng tháng cũng là yếu tố cốt lõi để chúng tôi đánh giá tính chất khách quan của ngày website đã đề cập bên trên.

Sau đây là bảng so sánh đầy đủ nhất về việc chọn ngày đẹp, giờ đẹp theo tuổi để động thổ, làm nhà, Khai trương, mua xe, xuất hành, cưới hỏi, cầu tài, an táng .v.v... hy vọng sẽ thuận lợi cho quý vị trong việc chọn ngày may mắn.

Ngày
Tháng
Năm
8
Thứ bảy
Khi con người là dã thú, anh ta còn tồi tệ hơn cả dã thú
- Tagore - Ấn Độ -
26

Ngày Hoàng đạo

Năm Bính Ngọ

Tháng Ất Mùi

Ngày Giáp Dần

NaN

Giờ hiện tại: NaN

Tiết khí: Lập thu ( Bước vào mùa thu ) - sang Thu

THÁNG 6

Giờ Hoàng Đạo:

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

  • Dương lịch: Thứ bảy, ngày: 8 - 8 - 2026

  • Âm lịch: 26 - 6 - 2026 - Ngày: Giáp Dần, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ

  • Là ngày: Hoàng đạo [kim quỹ hoàng đạo] - Trực: TRỰC PHÁ

  • Nạp âm: Đại khê thủy - Hành: Thủy - Tiết khí(mùa): Lập thu ( Bước vào mùa thu ) - sang Thu

  • Nhị thập bát tú: Sao vị - Thuộc: Hỏa tinh - sao: tốt - Con vật: con Hổ

  • Đánh giá chung: (4) Vô cùng tốt

Xem thêm: Bảng tốt xấu theo từng việc

Tốt đối với

Cắt tóc

Hơi tốt

Xuất hành, di chuyển

Khai trương, mở hàng

Hạn chế làm

Nhập trạch nhà mới

Đổ trần lợp mái

Mua xe, mua ví...

Ký hợp đồng

Mua nhà

An táng

Kiện tụng, tranh chấp

Không nên

Đổ móng, động thổ, xây dựng

Kết hôn, cưới hỏi, dạm ngõ

Tế lễ, chữa bệnh

Xem thêm: Bảng tính chất của ngày

Hướng tốt

Hỷ thần(tốt): đông bắc

Tài thần(tốt): đông nam

Hướng xấu

Hạc thần(xấu): đông bắc

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Xấu với tuổi: Mậu Thân,Bính Thân

Xấu với người mệnh: Hỏa ngoại trừ người tuổi Mậu Tý,Bính Thân,Mậu Ngọ

Bảng các sao tốt xấu theo "Ngọc hạp thông thư"

Các sao tốt

kim quỹ hoàng đạo, nguyệt đức, thiên tài, ngũ phú, hoạt diệu, mẫu thương, thiên đức

Các sao xấu

tội chỉ, thổ cầm, ly sàng, kim thần thất sát

Để hiểu rõ hơn về thông tin ngày này mời bạn xem tiếp luận giải dưới đây

Ngũ hành

Ngày : giáp dần

- Tức Can Chi tương đồng (cùng Mộc), ngày này là ngày cát.
- Nạp Âm: Ngày Đại khê Thủy kỵ các tuổi: Mậu Thân và Bính Thân.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tý, Bính Thân và Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.
- Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục (Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu)

Coi ngày tốt xấu theo trực

Thuộc: TRỰC PHÁ

Tốt Xấu
Bốc thuốc, uống thuốc, chữa bệnh. Lót giường đóng giường, cho vay, động thổ, san nền đắp nền, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, học kỹ nghệ, làm lễ cầu thân, vào làm hành chính, nộp đơn dâng sớ

Tuổi xung khắc

Xấu với tuổi: Mậu Thân,Bính Thân

Xấu với người mệnh: Hỏa ngoại trừ người tuổi Mậu Tý,Bính Thân,Mậu Ngọ

Sao tốt

kim quỹ hoàng đạo

Tốt mọi việc

nguyệt đức

Tốt mọi việc

thiên tài

Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương

ngũ phú

Tốt mọi việc

hoạt diệu

Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu

mẫu thương

Tốt về cầu tài lộc, khai trương

thiên đức

Tốt mọi việc

Sao xấu

tội chỉ

Xấu với tế tự, kiện cáo

thổ cầm

Kỵ xây dựng, an táng

ly sàng

Kỵ giá thú

kim thần thất sát

Xấu mọi việc

Ngày tốt luận theo Nhị thập bát tú

Sao: vị (sao tốt *)

Ngũ hành: Hỏa tinh

Động vật: con Hổ

Mọi việc đều tốt. Các vụ khởi tạo, chôn cất, trổ cửa, đào ao giếng, cưới gả, xây cất, khai mương rạch, các vụ thủy lợi, chặt cỏ phá đất là tốt nhất.

Đóng giường, lót giường, đi thuyền, mua sắm. Vì vậy, ngày này không nên tiến hành mua sắm như ô tô, xe máy, nhà đất …

- Sao Vĩ hỏa Hổ tại Mùi, Hợi, Mẹo khắc kỵ chôn cất. Tại Mùi là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ. Tại Kỷ Mẹo rất Hung, còn các ngày Mẹo khác có thể tạm dùng được.

- Sao Vĩ: Hỏa hổ (con cọp): Hỏa tinh, sao tốt. Mọi sự hưng vượng, thuận lợi trong việc xuất ngoại, xây cất, và hôn nhân.

 

Vĩ tinh tạo tác đắc thiên ân,

Phú quý, vinh hoa, phúc thọ ninh,

Chiêu tài tiến bảo, tiến điền địa,

Hòa hợp hôn nhân, quý tử tôn.

Mai táng nhược năng y thử nhật,

Nam thanh, nữ chính, tử tôn hưng.

Khai môn, phóng thủy, chiêu điền địa,

Đại đại công hầu, viễn bá danh.

Bành tổ bách kỵ

Ngày Giáp “Bất khai thương tài vật hao vong” - Không nên tiến hành mở kho tránh tiền của hao mất, vì vậy ngày nay không nên tiến hành mở kho, khai trương
Ngày Dần “Bất tế tự quỷ thần bất thường” - Không nên tiến hành công việc liên quan đến tế tự vì ngày này quỷ thần không bình thườngs

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ)
từ 23h-01h (Tý)

Giờ: Đại an

là thời điểm vô cùng cát lợi, tốt cho mọi việc. Nên đi về hướng Tây Nam để cầu tài cầu lộc sẽ nhận được nhiều điều tốt lành.

Từ 13h-15h (Mùi)
từ 01-03h (Sửu)

Giờ: Tốc hỷ

Tin vui sẽ đến, xuất hành gặp nhiều may mắn nên nắm bắt thời cơ nhanh. Nên đi về hướng Nam để cầu lộc, cầu tài

Từ 15h-17h (Thân)
từ 03h-05h (Dần)

Giờ: Lưu liên

Xuất hành giờ này sự nghiệp, cầu tài cầu lộc đều không đạt không những thế còn dễ mất của, công việc suy bại, không có tương lai. Nên chọn một giờ khác để xuất hành tốt hơn

Từ 17h-19h (Dậu)
từ 05h-07h (Mão)

Giờ: Xích khẩu

Giờ này chủ việc cãi cọ, kiện tụng, mâu thuẫn, làm ăn không vào cầu. Hãy hoãn lại vào một giờ khác để tránh tiểu nhân hay có người nguyền rủa mà hại thân. Nếu bắt buộc phải xuất hành nên im lặng chờ thời để tránh những điều tiếng không đáng có

Từ 19h-21h (Tuất)
từ 07h-09h (Thìn)

Giờ: Tiểu cát

Thời điểm cực kỳ thuận lợi cho việc xuất hành, di chuyển. Công việc thuận lợi may mắn. Làm ăn vào cầu, nhiều tài nhiều lộc sức khỏe tốt

Từ 21h-23h (Hợi)
từ 09h-11h (Tỵ)

Giờ: Tuyệt Lộ

Giờ rất xấu. Cầu lộc cầu tài dễ lại hỏng lại còn mang nợ vào người. Xuất hành giờ này dễ gặp biến cố trên đường, gặp phải ma quỷ quấy phá. Hãy chọn một giờ tốt hơn để xuất hành, khởi sự.

🔥 Ủng hộ giúp chúng tôi để có kinh phí duy trì website ^.^🔥

Nếu bạn thấy website hữu ích, có thể ủng hộ (bonus) để giúp chúng tôi duy trì và phát triển nhé!

QR Code Donate

Số tài khoản / Điền tên ngân hàng:

Cảm ơn bạn rất nhiều! ❤️

Có thể bạn chưa biết?

Trên đây là đánh giá chung cho ngày tốt ngày xấu hay để cụ thể hơn về coi ngày tốt xấu hợp tuổi quý bạn. Tuy vậy tùy người tùy việc để coi ngày đẹp, chọn ngày giờ tốt cho tuổi vì thế chúng tôi đã soạn riêng ra các ứng dụng cho từng việc mà quý bạn muốn theo dõi.

Hoặc nếu còn băn khoăn cho một dự định sắp tới thì hãy để coingaydep.com giới thiệu thêm về các ngày đẹp trong tháng này, hoặc để rõ hơn và cụ thể hơn về dự định tương lai của quý bạn, xin vui lòng chọn các ứng dụng bên dưới để có cái nhìn cụ thể hơn về công việc như khởi công, động thổ, mua sắm. Chúc quý bạn may mắn và tấn lộc.

Thư viện liên quan

Ngày nguyệt kỵ là gì? Để tránh điều xui xẻo cần làm gì
Ngày nguyệt kỵ là gì? Để tránh điều xui xẻo cần làm gì

Ngày nguyệt kỵ là gì? cần tránh làm gì để tránh điều xui xẻo

Coi ngày tốt
Liên kết mạng xã hội