Coi ngày tốt xấu

Trước khi tới bảng thông tin để coi ngày tốt xấu hôm nay, coingaydep.com xin phép đưa ra luận điểm cụ thể để đánh giá một ngày là ngày hoàng đạo, là ngày tốt cho việc gì đây cũng là tư tưởng xuyên suốt để đánh giá ngày đẹp trên website mà chúng tôi đã trình bày ngay từ đầu.

Trong lịch cổ xưa, thuật chiêm tinh được dùng để tính toán ngày tốt xấu, tương truyền rằng ngày tốt ứng với sáu ngôi sao Thanh Long, Minh Cương, Kim Phòng, Tiềm, Nghiêu, Tư là vận may, là “Những ngày tốt lành” đề cập đến một ngày tốt để làm mọi việc nói chung. Một ngày tốt lành là một ngày mà mọi thứ đều phù hợp.

Từ sự tìm hiểu chi tiết rất nhiều sách cổ và tư liệu cổ khác nhau như Tuyển trạch thông thư, Vạn bảo toàn thư, Thần bí trạch cát, Đổng công tuyển trạch nhật, v.v… đối chiếu lại với cuốn Ngọc Hạp thông thư nổi tiếng về nhiều lĩnh phong thủy, tử vi đặc biệt là coi ngày đẹp  chúng tôi rút ra được quy luật, hệ quy chiếu của các thần sát. Phương pháp coi ngày tốt xấu này phân loại thành các SAO TỐTSAO XẤU, vận hành kết hợp với Can Chi cả năm, ngày âm lịch trong năm và từng mùa, từng tháng cũng là yếu tố cốt lõi để chúng tôi đánh giá tính chất khách quan của ngày website đã đề cập bên trên.

Sau đây là bảng so sánh đầy đủ nhất về việc chọn ngày đẹp, giờ đẹp theo tuổi để động thổ, làm nhà, Khai trương, mua xe, xuất hành, cưới hỏi, cầu tài, an táng .v.v... hy vọng sẽ thuận lợi cho quý vị trong việc chọn ngày may mắn.

Ngày
Tháng
Năm
18
Thứ hai
Khi con người là dã thú, anh ta còn tồi tệ hơn cả dã thú
- Tagore - Ấn Độ -
2

Ngày Hoàng đạo

Năm Bính Ngọ

Tháng Quý Tỵ

Ngày Nhâm Thìn

NaN

Giờ hiện tại: NaN

Tiết khí: Lập hạ ( Bước vào mùa hạ )- sang Hạ

THÁNG 4

Giờ Hoàng Đạo:

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

  • Dương lịch: Thứ hai, ngày: 18 - 5 - 2026

  • Âm lịch: 2 - 4 - 2026 - Ngày: Nhâm Thìn, tháng Quý Tỵ, năm Bính Ngọ

  • Là ngày: Hoàng đạo [tư mệnh hoàng đạo] - Trực: TRỰC BẾ

  • Nạp âm: Trường lưu thủy - Hành: Thủy - Tiết khí(mùa): Lập hạ ( Bước vào mùa hạ )- sang Hạ

  • Nhị thập bát tú: Sao tất - Thuộc: Nguyệt tinh - sao: tốt - Con vật: con Quạ

  • Đánh giá chung: (1) Tốt

Xem thêm: Bảng tốt xấu theo từng việc

Tốt đối với
Hơi tốt
Hạn chế làm

Nhập trạch nhà mới

Đổ trần lợp mái

Đổ móng, động thổ, xây dựng

Xuất hành, di chuyển

Khai trương, mở hàng

Mua xe, mua ví...

Ký hợp đồng

An táng

Tế lễ, chữa bệnh

Kiện tụng, tranh chấp

Cắt tóc

Không nên

Mua nhà

Kết hôn, cưới hỏi, dạm ngõ

Xem thêm: Bảng tính chất của ngày

Hướng tốt

Hỷ thần(tốt): nam

Tài thần(tốt): tây

Hướng xấu

Hạc thần(xấu): bắc

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Xấu với tuổi: Bính Tuất,Giáp Tuất

Xấu với người mệnh: Hỏa ngoại trừ người tuổi Mậu Tý,Bính Thân,Mậu Ngọ

Bảng các sao tốt xấu theo "Ngọc hạp thông thư"

Các sao tốt

tư mệnh hoàng đạo, thiên quan, phúc sinh, cát khánh, đại hồng sa

Các sao xấu

trùng phục, hoang vu, nguyệt hư (nguyệt sát), tứ thời cô quả

Để hiểu rõ hơn về thông tin ngày này mời bạn xem tiếp luận giải dưới đây

Ngũ hành

Ngày : nhâm thìn

- Tức Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp Âm: Ngày Trường lưu Thủy kỵ các tuổi: Bính Tuất và Giáp Tuất.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tý, Bính Thân và Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.
- Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục (Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất.
Tam Sát kị mệnh các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu)

Coi ngày tốt xấu theo trực

Thuộc: TRỰC BẾ

Tốt Xấu
Xây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, làm cầu. khởi công lò nhuộm lò gốm, uống thuốc, trị bệnh ( nhưng chớ trị bệnh mắt ), tu sửa cây cối. Lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt, các việc trong vụ chăn nuôi

Tuổi xung khắc

Xấu với tuổi: Bính Tuất,Giáp Tuất

Xấu với người mệnh: Hỏa ngoại trừ người tuổi Mậu Tý,Bính Thân,Mậu Ngọ

Sao tốt

tư mệnh hoàng đạo

Tốt mọi việc

thiên quan

Tốt mọi việc

phúc sinh

Tốt mọi việc

cát khánh

Tốt mọi việc

đại hồng sa

Tốt mọi việc

Sao xấu

trùng phục

Kỵ giá thú, an táng

hoang vu

Xấu mọi việc

nguyệt hư (nguyệt sát)

Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng

tứ thời cô quả

Kỵ giá thú

Ngày tốt luận theo Nhị thập bát tú

Sao: tất (sao tốt *)

Ngũ hành: Nguyệt tinh

Động vật: con Quạ

Khởi công tạo tác bất kể việc chi đều tốt. Tốt nhất là việc trổ cửa dựng cửa, đào kinh, tháo nước, khai mương, chôn cất, cưới gả, chặt cỏ phá đất hay móc giếng. Những việc khác như khai trương, xuất hành, nhập học, làm ruộng và nuôi tằm cũng tốt .

việc đi thuyền

- Sao Tất nguyệt Ô tại Thìn, Thân và Tý đều tốt. Tại Thân hiệu là Nguyệt Quải Khôn Sơn, tức là trăng treo đầu núi Tây Nam nên rất là tốt. Sao Tất Đăng Viên ở ngày Thân việc cưới gã hay chôn cất là 2 việc ĐẠI KIẾT.

Tất: nguyệt ô (con quạ): Nguyệt tinh, sao tốt. Trăm việc đều được tốt đẹp.

 

Tất tinh tạo tác chủ quang tiền,

Mãi dắc điền viên hữu lật tiền

Mai táng thử nhật thiêm quan chức,

Điền tàm đại thực lai phong niên

Khai môn phóng thủy đa cát lật,

Hợp gia nhân khẩu đắc an nhiên,

Hôn nhân nhược năng phùng thử nhật,

Sinh đắc hài nhi phúc thọ toàn.

 

Bành tổ bách kỵ

Ngày Nhâm “Bất ương thủy nan canh đê phòng” - Không nên tiến hành tháo nước để tránh khó canh phòng đê điều
Ngày Thìn “Bất khốc khấp tất chủ trọng tang” - Không nên khóc lóc để tránh chủ có trùng tang

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ)
từ 23h-01h (Tý)

Giờ: Tiểu cát

Thời điểm cực kỳ thuận lợi cho việc xuất hành, di chuyển. Công việc thuận lợi may mắn. Làm ăn vào cầu, nhiều tài nhiều lộc sức khỏe tốt

Từ 13h-15h (Mùi)
từ 01-03h (Sửu)

Giờ: Tuyệt Lộ

Giờ rất xấu. Cầu lộc cầu tài dễ lại hỏng lại còn mang nợ vào người. Xuất hành giờ này dễ gặp biến cố trên đường, gặp phải ma quỷ quấy phá. Hãy chọn một giờ tốt hơn để xuất hành, khởi sự.

Từ 15h-17h (Thân)
từ 03h-05h (Dần)

Giờ: Đại an

là thời điểm vô cùng cát lợi, tốt cho mọi việc. Nên đi về hướng Tây Nam để cầu tài cầu lộc sẽ nhận được nhiều điều tốt lành.

Từ 17h-19h (Dậu)
từ 05h-07h (Mão)

Giờ: Tốc hỷ

Tin vui sẽ đến, xuất hành gặp nhiều may mắn nên nắm bắt thời cơ nhanh. Nên đi về hướng Nam để cầu lộc, cầu tài

Từ 19h-21h (Tuất)
từ 07h-09h (Thìn)

Giờ: Lưu liên

Xuất hành giờ này sự nghiệp, cầu tài cầu lộc đều không đạt không những thế còn dễ mất của, công việc suy bại, không có tương lai. Nên chọn một giờ khác để xuất hành tốt hơn

Từ 21h-23h (Hợi)
từ 09h-11h (Tỵ)

Giờ: Xích khẩu

Giờ này chủ việc cãi cọ, kiện tụng, mâu thuẫn, làm ăn không vào cầu. Hãy hoãn lại vào một giờ khác để tránh tiểu nhân hay có người nguyền rủa mà hại thân. Nếu bắt buộc phải xuất hành nên im lặng chờ thời để tránh những điều tiếng không đáng có

🔥 Ủng hộ giúp chúng tôi để có kinh phí duy trì website ^.^🔥

Nếu bạn thấy website hữu ích, có thể ủng hộ (bonus) để giúp chúng tôi duy trì và phát triển nhé!

QR Code Donate

Số tài khoản / Điền tên ngân hàng:

Cảm ơn bạn rất nhiều! ❤️

Có thể bạn chưa biết?

Trên đây là đánh giá chung cho ngày tốt ngày xấu hay để cụ thể hơn về coi ngày tốt xấu hợp tuổi quý bạn. Tuy vậy tùy người tùy việc để coi ngày đẹp, chọn ngày giờ tốt cho tuổi vì thế chúng tôi đã soạn riêng ra các ứng dụng cho từng việc mà quý bạn muốn theo dõi.

Hoặc nếu còn băn khoăn cho một dự định sắp tới thì hãy để coingaydep.com giới thiệu thêm về các ngày đẹp trong tháng này, hoặc để rõ hơn và cụ thể hơn về dự định tương lai của quý bạn, xin vui lòng chọn các ứng dụng bên dưới để có cái nhìn cụ thể hơn về công việc như khởi công, động thổ, mua sắm. Chúc quý bạn may mắn và tấn lộc.

Thư viện liên quan

Ngày nguyệt kỵ là gì? Để tránh điều xui xẻo cần làm gì
Ngày nguyệt kỵ là gì? Để tránh điều xui xẻo cần làm gì

Ngày nguyệt kỵ là gì? cần tránh làm gì để tránh điều xui xẻo

Coi ngày tốt
Liên kết mạng xã hội